tất định

tất định

Người chủ tất định thời gian bắt đầu cuộc họp.

Định nghĩa
  1. Động từ (cổ, ít dùng):

    • Khẳng định, quả quyết: "tất định" chỉ hành động xác nhận một điều đó một cách chắc chắn, dứt khoát.
    • Quyết định: "tất định" cũng mang nghĩa đưa ra một quyết định cuối cùng, không thay đổi.
  2. Tính từ (hiện đại, phổ biến hơn):

    • Chắc chắn, nhất định sẽ xảy ra: "tất định" mô tả một sự việc, hiện tượng không thể tránh khỏi, đã được định trước bởi quy luật hoặc số phận.
dụ sử dụng
  • Động từ (cổ):

    • Nhà vua tất định sẽ ban thưởng cho kẻ lập công. (Nhà vua khẳng định sẽ ban thưởng cho người công.)
    • Trong hội nghị, ông ta tất định phương án tấn công. (Trong hội nghị, ông ta quyết định phương án tấn công.)
  • Tính từ (hiện đại):

    • Sự sụp đổ của đế chế đó tất định. (Sự sụp đổ của đế chế đó điều chắc chắn sẽ xảy ra.)
    • Theo thuyết tất định, mọi sự kiện đều nguyên nhân kết quả. (Theo thuyết tất định, mọi sự kiện đều do nguyên nhân trước đó quyết định.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "tất định luận": học thuyết triết học cho rằng mọi sự vật, hiện tượng đều bị quy định bởi những nguyên nhân trước đó, không sự ngẫu nhiên.

    • Tất định luận phủ nhận vai trò của ý chí tự do. (Tất định luận cho rằng con người không tự do lựa chọn.)
  • "tất định tính": thuộc tính của một sự kiện chắc chắn xảy ra.

    • Tất định tính của quy luật tự nhiên không thể phủ nhận. (Tính chắc chắn của quy luật tự nhiên điều hiển nhiên.)
Biến thể từ gần giống
  • Nhất định (tính từ): chắc chắn, không thay đổigần nghĩa với "tất định" nhưng thường mang tính chủ quan từ con người.

    • Tôi nhất định sẽ đến đúng giờ. (Tôi chắc chắn sẽ đến đúng giờ.)
  • Định mệnh (danh từ): số phận đã được an bàiliên quan đến khái niệm "tất định" về mặt triết học.

    • Họ tin vào định mệnh đã sắp đặt. (Họ tin rằng mọi việc đã được số phận quyết định.)
Từ đồng nghĩa
  • Chắc chắn: không thể nghi ngờ, đã được xác thực.
  • Tất yếu: nhất thiết phải xảy ra, không thể khác.
  • Không thể tránh khỏi: bắt buộc phải xảy ra.
Thành ngữ liên quan
  • Tất định bất biến: điều đó đã được định sẵn không thể thay đổi.
    • Trong thuyết tất định, quy luật tự nhiên tất định bất biến. (Quy luật tự nhiên thứ đã được định sẵn không thể thay đổi.)

Từ chứa "tất định"